Nghĩa tiếng Việt
- Mũ nồi.danh từ
Tiếng Nhật
- ベレーmũ nồi
Ví dụ
-
She wore a red beret with her coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbereɪ/
She wore a red beret with her coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép