Nghĩa tiếng Việt
- Đặt thành vấn đề, đặt thành thơ.động từ
- Châm biếm.động từ
Ví dụ
-
He tried to berhyme the poem for fun.
-
She would berhyme old sayings in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép