Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh tê phù, bệnh bêribêri.danh từ
Ví dụ
-
Poor diet can cause beriberi in some cases.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌberiˈberi/
Poor diet can cause beriberi in some cases.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép