TanroDictionary Sổ từ

beriberi

/ˌberiˈberi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh tê phù, bệnh bêribêri.danh từ

Ví dụ

  1. Poor diet can cause beriberi in some cases.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép