Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của berryđộng từ
- Có quả mọng.tính từ
- Có trứng (tôm).tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của berryđộng từ
Ví dụ
-
The tree berried early in the warm spring.
-
The berried branch bent under its fruit.
-
The berried shrimp carried eggs beneath its tail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép