Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của berrydanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của berryđộng từ
Ví dụ
-
The basket holds fresh berries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép