Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của berthđộng từ
Ví dụ
-
The ship berthed near the harbor wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɜːθd/
The ship berthed near the harbor wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép