Nghĩa tiếng Việt
- Cầu khẩn, van nài.D
Ví dụ
-
She spoke beseechingli for one more chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈsiːtʃɪŋli/
She spoke beseechingli for one more chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép