TanroDictionary Sổ từ

beseeming

/bɪˈsimɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beseem.động từ

Ví dụ

  1. Her smile was beseeming for the formal event.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép