Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beseem.động từ
Ví dụ
-
Her smile was beseeming for the formal event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈsimɪŋ/
Her smile was beseeming for the formal event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép