Nghĩa tiếng Việt
- Ám ảnh, nhằng nhẵng.tính từ
Ví dụ
-
Greed is a besetting sin for many people.
-
besetting sin
tội lỗi ám ảnh; nết xấu khó chừa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép