Nghĩa tiếng Việt
- Làm dính đầy nhớt dãi.động từ
- Bợ đỡ, liếm gót.động từ
Ví dụ
-
Do not beslaver the table with sauce.
-
He would beslaver the boss with praise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép