Nghĩa tiếng Việt
- Làm dính đầy nhớt dãi.động từ
- Hôn chùn chụt, hôn lấy hôn để.động từ
Ví dụ
-
The puppy tried to beslobber my sleeve.
-
The child began to beslobber the toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép