Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của besmearđộng từ
Ví dụ
-
Mud besmeared his shoes after the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪsmˈiəd/
Mud besmeared his shoes after the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép