Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của besmirchđộng từ
Ví dụ
-
The rumor besmirched her reputation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪsmˈɜːtʃt/
The rumor besmirched her reputation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép