TanroDictionary Sổ từ

besoming

/ˈbiːzəmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của besom.động từ

Ví dụ

  1. He is besoming the floor before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép