Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của besotđộng từ
Ví dụ
-
He was besotted with the new puppy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈsɒtɪd/
He was besotted with the new puppy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép