TanroDictionary Sổ từ

besought

/bɪˈsɔːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu xin, cầu khẩn, van xin.động từ

Ví dụ

  1. He besought her for one more chance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép