Nghĩa tiếng Việt
- Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng).động từ
- Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.động từ
- Nói với (ai).động từ
Ví dụ
-
I bespeak two seats for tonight.
-
His kind smile bespeak a very generous heart.
-
She bespeak to him in a calm voice.
-
his polite manners bespeak him [to be] a well-bred man
tác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép