TanroDictionary Sổ từ

bespoken

/bɪpˈsəʊkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng).động từ
  2. Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.động từ
  3. Nói với (ai).động từ

Ví dụ

  1. The table has been bespoken for dinner.

  2. His quiet tone bespoken worry.

  3. She bespoken to her friend kindly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép