TanroDictionary Sổ từ

bestialize

/ˈbestiəlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thành cục xúc, làm thành độc ác, làm cho dã man, làm cho có đầy thú tính.động từ

Ví dụ

  1. Hard times can bestialize a kind person.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép