TanroDictionary Sổ từ

bestirring

/bɪˈstɜː(r)ɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bestir.động từ

Ví dụ

  1. He is bestirring himself for the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép