Nghĩa tiếng Việt
- Sự tặng, sự cho.danh từ
Tiếng Nhật
- 付与ふよsự cấp, trao, ban cho
Ví dụ
-
Her bestowal of flowers was kind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈstəʊəl/
Her bestowal of flowers was kind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép