TanroDictionary Sổ từ

bestowal

/bɪˈstəʊəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tặng, sự cho.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her bestowal of flowers was kind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép