Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bestowđộng từ
Ví dụ
-
He bestowed a small gift on her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈstoʊd/
He bestowed a small gift on her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép