Nghĩa tiếng Việt
- Rắc, rải, vãi.động từ
Ví dụ
-
She walked along a path bestrewn with roses.
-
a path bestrewn with flowers
con đường rắc đầy hoa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép