TanroDictionary Sổ từ

bestridden

/ˈbestrɪdənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.động từ

Ví dụ

  1. He bestridden the old horse across the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép