Nghĩa tiếng Việt
- Nhớ ra, nghĩ ra.động từ
Ví dụ
-
I bethink I left my keys on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈθɪŋk/
I bethink I left my keys on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép