Nghĩa tiếng Việt
- Xảy đến, xảy ra.động từ
Ví dụ
-
We do not know what may betide us tomorrow.
-
whatever [may] betide
dù có việc gì xảy ra
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈtaɪd/
We do not know what may betide us tomorrow.
whatever [may] betide
dù có việc gì xảy ra
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép