Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của betide.động từ
Ví dụ
-
Good or bad luck is betiding them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbetɪdɪŋ/
Good or bad luck is betiding them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép