TanroDictionary Sổ từ

betony

/bɪtˈɒni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hoắc hương.danh từ

Ví dụ

  1. The garden grew betony near the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép