Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản bội.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His betrayal hurt the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈtreɪəl/
His betrayal hurt the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép