Nghĩa tiếng Việt
- Sự hứa hôn.danh từ
- Lời hứa hôn.danh từ
Tiếng Nhật
- 婚約こんやくsự đính hôn, hôn ước
Ví dụ
-
Their betrothal made both families very happy.
-
The betrothal lasted only a few months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép