Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của betrothđộng từ
- Người hứa hôn, chồng chưa cưới, vợ chưa cưới.danh từ
Ví dụ
-
He betrothed his daughter to a farmer.
-
Her betrothed waited outside the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép