TanroDictionary Sổ từ

betrothed

/bɪˈtrəʊðd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của betrothđộng từ
  2. Người hứa hôn, chồng chưa cưới, vợ chưa cưới.danh từ

Ví dụ

  1. He betrothed his daughter to a farmer.

  2. Her betrothed waited outside the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép