Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của betroth.động từ
Ví dụ
-
They are betrothing their children to peace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈtroʊðɪŋ/
They are betrothing their children to peace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép