Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của betterđộng từ
Ví dụ
-
He bettered his score with practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɛtəd/
He bettered his score with practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép