Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của better.động từ
Ví dụ
-
She is bettering her English every week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɛtərɪŋ/
She is bettering her English every week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép