Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh cược, người đánh cá.danh từ
Ví dụ
-
The bettor hoped his luck would change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɛtə/
The bettor hoped his luck would change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép