Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bevelđộng từ
Ví dụ
-
The carpenter bevels each corner carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbevlz/
The carpenter bevels each corner carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép