Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim).danh từ
Tiếng Nhật
- 群れむれbầy, đàn, đám, nhóm, cụm
Ví dụ
-
A bevy of children ran into the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbevi/
A bevy of children ran into the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép