TanroDictionary Sổ từ

bevy

/ˈbevi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A bevy of children ran into the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép