Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bewailđộng từ
Ví dụ
-
She bewailed the missed chance all evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈweɪld/
She bewailed the missed chance all evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép