Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của bewilderđộng từ
- Gây bối rối, khiến hoang mang.tính từ
- phân từ hiện tại của bewilderđộng từ
Tiếng Nhật
- 目まぐるしいめまぐるしいchóng mặt, nhanh chóng, dồn dập, tất bật
Ví dụ
-
The noise was bewildering him during the test.
-
The instructions were bewildering to new students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép