TanroDictionary Sổ từ

bewitching

/bɪˈwɪtʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bewitch.động từ
  2. Làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm; quyến rũ, mê hồn (sắc đẹp).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was bewitching everyone with her smile.

  2. Her bewitching eyes drew every glance in the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép