Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ bùa mê.danh từ
- Sự làm say mê, sự làm mê mẩn, sự làm say đắm.danh từ
Tiếng Nhật
- 幻惑げんわくsự mê hoặc, làm lóa mắt
Ví dụ
-
The old tale spoke of bewitchment and spells.
-
The quiet garden had a strange bewitchment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép