Nghĩa tiếng Việt
- Vô tình mà tiết lộ.động từ
Ví dụ
-
His smile bewrayed his worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈreɪ/
His smile bewrayed his worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép