TanroDictionary Sổ từ

bezique

/bəˈziːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn chơi bài dành cho hai người, và dùng cỗ bài đúp (64 lá).danh từ

Ví dụ

  1. They played bezique late into the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép