Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của bhangidanh từ
Ví dụ
-
The bhangis worked hard in the morning sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːdʒɪnz/
The bhangis worked hard in the morning sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép