Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Nam Á, ở Himalaya. Tên chính thức: Vương quốc Bhutan. Thủ đô: Thimphu.danh từ
Ví dụ
-
Bhutan values simple living and nature.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép