TanroDictionary Sổ từ

biếng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lười, trễ nải, không chịu làm.tính từ い
  2. Không thiết làm việc gì đó, do mệt mỏi hay chán chường.tính từ い

Ví dụ

  1. Biếng học.

  2. Thằng bé biếng ăn .

  3. Nó mệt hay sao mà biếng chơi lắm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép