TanroDictionary Sổ từ

biết

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy.động từ
  2. Có khả năng làm được việc gì đó, có khả năng vận dụng được, do học tập, luyện tập, hoặc có khi do bản năng.động từ
  3. Nhận rõ được thực chất hoặc giá trị để có được sự đối xử thích đáng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Biết mặt, nhưng không biết tên.

  2. Báo cho biết.

  3. Ăn chưa biết ngon.

  4. Thức lâu mới biết đêm dài... (ca dao).

  5. Biết bơi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép