Nghĩa tiếng Việt
- Tấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí.danh từ
- Vật được làm mục tiêu để tập bắn hoặc thi bắn.danh từ
- Thức uống có độ cồn nhẹ, chế bằng mộng lúa đại mạch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
bia mộ
-
dựng bia kỉ niệm
-
ngắm bia để bắn
-
tập bắn bia ẩn hiện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép