Nghĩa tiếng Việt
- Một năm hai lần.D
Ví dụ
-
I read the note biannually.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbɑɪˈænjəwəlli/
I read the note biannually.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép