TanroDictionary Sổ từ

biased

/ˈbaɪəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của biasđộng từ

Ví dụ

  1. The sample was biased by a poor method.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép